Bảng giá trị Build and Kill Zombies28 linh kiện xe
Cả 28 linh kiện xe trong Build and Kill Zombies, xếp theo tỉ lệ roll. Tỉ lệ roll '1 trên X' được in trong Index trong game và trên kết quả roll ở các máy CAR PARTS và SUPPORTS. Dữ liệu game từ buildandkillzombies.fandom.com, kiểm tra ngày 2026-09-28.
- Giá trị Cash ($)
- 11K

- Giá trị Cash ($)
- 15.2K

- Giá trị Cash ($)
- 10.5K
- Giá trị Cash ($)
- 7.2K

- Giá trị Cash ($)
- 8.2K
- Giá trị Cash ($)
- 5.2K

- Giá trị Cash ($)
- 5.9K
- Giá trị Cash ($)
- 4K
- Giá trị Cash ($)
- 3.5K

- Giá trị Cash ($)
- 2.3K
- Giá trị Cash ($)
- 2.5K
- Giá trị Cash ($)
- 1.2K
- Giá trị Cash ($)
- 2.2K
- Giá trị Cash ($)
- 500

- Giá trị Cash ($)
- 900
Bản đồ thị trường
Bản đồ thị trường Build and Kill Zombies
Top 28 theo tỉ lệ roll · màu = độ hiếm
Cyber Liquid V1 trên 750
Ivy Turbo X1 trên 350Turbo Fuel1 trên 250
Scarlet X1 trên 150Navy Barrel1 trên 125
Flame Turbo-X1 trên 90Super Fuel1 trên 85Double Barrels1 trên 50
Blue Monster1 trên 40Fuel Barrel1 trên 35Spiked Wheel1 trên 18Double Barrel1 trên 18Roller Blade1 trên 18
Red-V31 trên 14Pro Fuel1 trên 14Green Smasher1 trên 14
Razor Wheel1 trên 10
Rubber Wheel1 trên 7
Engine V21 trên 6
Dual Fuel1 trên 5
Glass Cylinder1 trên 4Shredder1 trên 4
Small Engine1 trên 3
Basic Wheel1 trên 3
Glass Slab1 trên 3
Small Tank1 trên 2
Basic Block1 trên 2
Cyber Liquid V1 trên 750
Ivy Turbo X1 trên 350Turbo Fuel1 trên 250
Scarlet X1 trên 150Navy Barrel1 trên 125
Flame Turbo-X1 trên 90Super Fuel1 trên 85Double Barrels1 trên 50
Blue Monster1 trên 40Fuel Barrel1 trên 35Spiked Wheel1 trên 18Double Barrel1 trên 18Roller Blade1 trên 18
Red-V31 trên 14Pro Fuel1 trên 14Green Smasher1 trên 14
Razor Wheel1 trên 10
Rubber Wheel1 trên 7
Engine V21 trên 6
Dual Fuel1 trên 5
Glass Cylinder1 trên 4Shredder1 trên 4
Small Engine1 trên 3
Basic Wheel1 trên 3
Glass Slab1 trên 3
Small Tank1 trên 2
Basic Block1 trên 2Giá trị của Build and Kill Zombies là số cố định trong game, nên các ô được tô màu theo độ hiếm. Khi giá trị bắt đầu thay đổi, chúng sẽ hiện màu đỏ và xanh. Giá trị chênh lệch từ rất nhỏ đến rất lớn, nên kích thước ô được nén lại để vừa mọi vật phẩm; ô to hơn vẫn có nghĩa là giá trị cao hơn.
- Giá trị Cash ($)
- 850
- Giá trị Cash ($)
- 400

- Giá trị Cash ($)
- 550

- Giá trị Cash ($)
- 250

- Giá trị Cash ($)
- 250

- Giá trị Cash ($)
- 225

- Giá trị Cash ($)
- 15
- Giá trị Cash ($)
- 250

- Giá trị Cash ($)
- 50

- Giá trị Cash ($)
- 50

- Giá trị Cash ($)
- 10

- Giá trị Cash ($)
- 50

- Giá trị Cash ($)
- 10
Nguồn: Buildandkillzombies Wiki (Fandom) - Engine, Buildandkillzombies Wiki (Fandom) - Fuels, Buildandkillzombies Wiki (Fandom) - Wheels, Build & Kill Lab - parts table (Index transcription Sep 14), Build & Kill Lab - supports table, BKZ Guide - engines odds ladder, BKZ Guide - supports, allthings.how - best car build and skill priority, Roblox Den - codes, Item images: buildandkillzombies.fandom.com (fan wiki). Game art belongs to the developer., Item images: bloxodes.com. Game art belongs to the developer.. Kiểm tra lần cuối 2026-10-06.